National standard time

Web links

Visitors counter

Laboratory of Volume & Flow

There are 30 staffs working at laboratory, including doctor (Dr.), master (M.Sc), engineers and technical
- Head of Lab: Dr. Pham Hong Thai (email : thaingh@vmi.gov.vn)
- Office lab. address: Room 108 - building D, No 8 Hoang Quoc Viet, Cau Giay dist., Ha Noi
- Tel: (+844) 3836 2030    |    Fax: (+844) 3756 4260
- Email of lab.: dungtich@vmi.gov.vn

List of CMCs(Calibration and Measurement Capabilities)

1.Gas volume flowrate. Gas flowmeter, 0.05 m3/h to 5 m3/h
   Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.15 to 0.30
2. Static volume of liquid. Volumetric test measure (graduated neck type and pycnometer), 100 mL to 5000 mL
   Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.010 to 0.020
3. Static volume of liquid. Volumetric test measure (vessel overflow type 5L to 50L and graduated neck type 50L to 500L), 5 L to 500L
   Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.020 to 0.012
4. Water volume flowrate. Water flowmeter, 1 m3/h to 200 m3/h
   Relative expanded uncertainty (k = 2, level of confidence 95%) in %: 0.1

More visit to link (BIPM):
http://kcdb.bipm.org/appendixC/country_list_search.asp?CountSelected=VN&service=M/FF.9 

Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Khả năng hiệu chuẩn
STT
Tên phương tiện đo
Phạm vi đo
Độ không đảm bảo đo
1
Bình chuẩn dung tích kim loại
(1 ~ 500) L
0,01%
(2 ~ 10000) L
(0,05 ~ 0,1)%
2
Bình chuẩn thuỷ tinh
(10 ~ 10000) mL
(0,000 098 9.V
+ 0,011 [V]: (mL)
3
Dụng cụ dung tích thí nghiệm thuỷ tinh
(1 ~ 2000) mL
0,000999.V
+ 0,002[V]: mL
4
Micropipette
(1 ~ 10.000) μL
0,001497.V
+ 0,0285[V]: mL
5
Bể đong cố định hình trụ ngang
(3 ~ 100) m3
0,3%
6
Bể đong cố định hình trụ đứng
Trên 100 m3
0,3%
7
Đồng hồ xăng dầu
DN (8 ~ 600) mm
0,1%
8
Đồng hồ đo khí dân dụng và công nghiệp kiểu màng
(0,016 ~ 10000) m3/h
0,5% ~ 1,5%
9
Bể chứa trên tàu và xà lan
500.000 m3
0,5%
10
Ống chuẩn dung tích nhỏ
Đến 650 L
0,02%
11
Ống chuẩn dung tích thông thường
Đến 3500 m3/h
0,05%
12
Đồng hồ đo dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ
Đến 600 mm
0,1%
13
Bể đong hình cầu
Đến 20.000 m3
0,3%
14
Thiết bị đo mức tự động
Đến 30 m
1 mm
15
Thiết bị đo lưu lượng theo nguyên lý chênh áp
Đường kính đến 1200 mm
0,5%
16
Đồng hồ chất lỏng
Đường kính đến 1000 mm
0,1%
17
Đồng hồ đo khí, hơi
(1 ~ 1.000.000) m3/h
(0,5 ~ 1,5)%
18
Lưu lương kế khí
Đến 500 m3/h
0,5%
19
Thiết bị đo vận tốc gió
Đến 45 m/s
1%
20
Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng trong kênh hở
30 m/s
2 %
21
Phương tiện đo dung tích thông dụng
(0,25 ~ 500) L
(0,5 ~ 1) %
22
Đồng hồ nước lạnh
(15 ~ 1000) mm
 
(2 ~ 5) %
23
Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử
(15 ~ 1000) mm
(1 ~ 5) %
24
Tấm tiết lưu
(50 ~ 1000) mm
 
(1 ~ 2,5) %
25
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động
Hmax = 30 m
1 mm
26
Xi téc ô tô
Đến 120 m3
 
(0,3 ~ 1) %
27
Đồng hồ đo khí nén
(1 ~ 1000) m3/h
 
(0,5 ~1,5) %
28
Cột đo LPG
(3,6 ~ 150) L/min
0,5 %
29
Đồng hồ đo LPG
(10 ~  300.000) kg/h
0,5 %
30
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng
(15 ~ 300) mm
(0,1 ~ 0,5) %
31
 Xi téc tàu hỏa
Đến 120 m3
 
(0,3 ~ 1) %
32
Đồng hồ đo nước thải
(15 ~ 1000) mm
 
(2 ~ 5) %
33
Đồng hồ chuẩn đo khí
(1 ~ 1000) m3/h
0,2 %
34
Lưu lượng kế chất lỏng
Đến 3500 m3/h
0,2 %
35
Thiết bị đo vận tốc dòng chảy
10 m /s
0,5 %
36
Bình chuẩn từng phần
40.000 L
0,2
37
Thiết bị đo mưa
1500 mm
1%
38
Thiết bị lấy mẫu bụi
1000 L/min
0,5%
39
Đồng hồ chuẩn kiểu điện từ
DN 600 mm
0,2%
40
Hệ thống chuẩn lưu lượng khí kiểu Chuông, PVTt
Đến 1000 m3/h
0,2 %
41
Đánh giá hệ thống kiểm định đồng hồ nước
DN 1000 mm
A, B, C
1 và 2
42
Đánh giá hệ thống kiểm định đồng hồ khí kiểu màng
Đến 1000 m3/h
(0,5 ~ 1,5) %
43
Hệ thống chất lỏng khác với nước
Đến 40’’
0,05%
Khả năng kiểm định
STT
Tên phương tiện đo
Phạm vi đo
Cấp chính xác
1
Bình chuẩn kim loại
(1 ~ 500) L
0,01 %
(1 ~ 10000) L
0,05 %
2
Bình chuẩn thủy tinh
(0,01 ~ 10) L
(0,02 ~ 5) mL
0,0000989.V
+ 0,011[V]: mL
3
Dụng cụ dung tích thí nghiệm thủy tinh
(1 ~ 2.000) mL
0,001497.V
+ 0,0285[V]: mL
4
Micropipette
(1~10.000) μL
0,001497.V
+ 0,0285[V]: mL
5
Bể đong cố định hình trụ ngang
(3 ~ 300) m3
0,3 %
6
Bể đong cố định hình trụ đứng
Trên 100 m3
0,3 %
7
Bể đong hình cầu
Đến 20.000 m3
0,3 %
8
Đồng hồ xăng dầu
Đến 24” hoặc DN600 mm
0,1 %
9
Đồng hồ đo khí, hơi
(1~1.000.000) m3/h
(0,5 ~ 1,5)%
10
Bể chứa trên tàu và xà lan
500.000 m3
0,5 %
11
Ống chuẩn dung tích nhỏ
Đến 650 L
0,02 %
12
Ống chuẩn dung tích thông thường
Đến 40" (1200 mm)
0,05 %
13
Đồng hồ đo dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ
Đến 40" (1200 mm)
0,1 %
14
Thiết bị đo mức tự động
Đến 30 m
1 mm
15
Đồng hồ đo thể tích chất lỏng
Đến 2500 m3/h
0,1 %
16
Phương tiện đo dung tích thông dụng
(0,25 ~ 500) L
(0,5 ~ 1) %
17
Cột đo xăng dầu
(3 ~ 200) L/min
0,3 %
18
Đồng hồ nước lạnh
(15 ~ 1000) mm
 
(2 ~ 5) %
19
Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử
(15 ~ 1000) mm
(1 ~ 5) %
20
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động
Hmax = 30 m
1 mm
21
Đồng hồ xăng dầu, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
Đến 24” hoặc DN600 mm
(0,2 ~ 1) %
22
Xi téc ô tô
Đến 120 m3
(0,3 ~ 1) %
23
Đồng hồ đo khí nén
(1 ~ 1000) m3/h
(0,5 ~1,5) %
24
Cột đo LPG
(3,6 ~ 150) L/min
0,5 %
25
Đồng hồ đo LPG
(10 ~ 300.000) kg/h
0,5 %
26
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng
(15 ~ 300) mm
(0,1 ~ 0,5) %
27
Xi téc tàu hỏa
Đến 120 m3
(0,3 ~ 1) %
28
Đồng hồ chuẩn đo khí
(1 ~ 1000) m3/h
0,2 %
29
Bình chuẩn từng phần
40.000 L
0,2
30
Đồng hồ chuẩn kiểu điện từ
DN 600 mm
0,2%
Khả năng đo, thử nghiệm
STT
Tên sản phẩm, vật liệu
Đặc trưng kỹ thuật
Phép đo, thử
1
Bình chuẩn dung tích kim loại (1 – 200 ) L; 0,02% Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu
(1 – 5000) L;
(0,05 – 0,1)%
Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu
2
Bình chuẩn thuỷ tinh (5 – 10000) mL;
(0,01 – 5) mL
Dung tích vạch dấu danh định
3
Phương tiện đo dung tích thông dụng (0,25 – 500) L;
(0,5 – 1)%
Hình dáng, kết cấu, ghi  nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu
4
Cột đo xăng dầu (3 – 200) L/min; 0,3% Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, độ kín, khả năng tách khí, sai số tương đối, độ lặp lại, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì
5
Đồng hồ nước lạnh cơ khí;
Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử
(15 – 1000) mm;
(2 – 5)%
Chịu áp lực, sai số tương đối, ngược dòng, tổn thất áp suất, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
6
Đồng hồ xăng dầu kiểu thể tích;
Đồng hồ xăng dầu, dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ
(15 – 600) mm;
(0,2 – 0,5)%
Chịu áp lực, sai số tương đối, phép thử với cơ cấu loại khí, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
7
Xitec ôtô (2 – 20)m3;
(0,5 – 1)%
Độ kín, khả năng tách khí , dung tích ứng với tấm mức
8
Lưu lượng chất lỏng và khí qua thiết bị tiết lưu (50 – 1000)m3/h;
(1,0 – 2,5)%
Lưu lượng trung bình quy về điều kiện tiêu chuẩn
9
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động Hmax = 30 m Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, sai số, ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm
10
Đồng hồ đo khí dân dụng và công nghiệp (1 – 10000) m3/h;
(0,5 – 1,5)%
Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, độ bền, rò rỉ, chức năng taịi nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩn, đường cong sai số, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
11
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng (15 – 300) mm;
(0,1 – 0,5)%
Chịu áp lực, sai số tương đối, phép thử với cơ cấu loại khí, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đội điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
12
Đồng hồ đo khí

(1~1.000.000) m3/h
(0,5 ~ 1,5)%

Độ bền, rò rỉ, chức năng tại các nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩ,  sai số tương đối, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện

 

Ciputra Apartments for Rent, Ciputra Hanoi Villa and Apartment Rentals, Hanoi Properties, Apartments, Houses, Villas for rent, Hanoi Housing Rental, Houses, Villas, Serviced Apartments for rent