Home ĐO LƯỜNG NHIỆT
Địa chỉ
Phòng Đo lường Nhiệt
Phòng 301 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
Tel: 04 3836 1131    |    Fax: 04. 3756 4260
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Giới thiệu chung
Phòng Đo lường Nhiệt thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về nhiệt độ.
- Hệ thống điểm chuẩn về nhiệt độ đã được Thủ tướng chính phủ phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia vào đầu năm 2006;
- Phòng Đo lường Nhiệt tham gia CIPM-MRA và đã được APMP đánh giá vào cuối năm 2008;
Chức năng, nhiệm vụ
Phòng đo lường Nhiệt được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực nhiệt sau :
- Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường;
- Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường;
- Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo;
- Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn;
- Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
- Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường;
- Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường;
Hệ thống chất lượng
Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 074;
Nhân sự
Phòng Đo lường Nhiệt gồm 07 cán bộ : 01 tiến sỹ; 02 kỹ sư chính; 02 kỹ sư; 01 cao đẳng; 01 kỹ thuật viên;
Trưởng phòng : Ông Vũ Quang Cường, Kỹ sư chính;
Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;
Phó trưởng phòng : Ông Phạm Thanh Bình, Tiến sỹ, Kỹ sư chính;
Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;
Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm
STT
Tên phương tiện đo Điểm chuẩn nhiệt độ / Phạm vi đo Độ không đảm bảo đo (U95)
1
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
-38,8344 °C
0,0005 K
2
(SPRTs; HTSPRTs)
0,01 °C
0,0005 K
3
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
+29,7646 °C
0,0006 K
4
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
+231,928 °C
0,0012 K
5
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
+419,527 °C
0,002 K
6
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
+660,323 °C
0,005 K
7
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
+961,78 °C
0,01 K
8
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
(-40 ÷ 420)°C
0,002 K
9
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
(0 ÷ 660)°C
0,005 K
10
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn
(0 ÷ 962)°C
0,01 K
11
Nhiệt kế điện trở platin chuẩn thứ
(-40 ÷ 660)°C
0,014 K
12
Nhiệt kế điện trở platin công nghiệp (IPRTs)
(-60 ÷ 650)°C
(0,01 ÷ 0,03) K
13
Cặp nhiệt điện kim loại quý
(Type S at fixed points)
(0,01 ÷ 961,78)°C
0,3K
14
(Type S, R, B; comparison)
(0 ÷ 1000)°C
1 K
15
Cặp nhiệt điện công nghiệp
(-40 ÷ 1200)°C
(0,5 ÷ 2) K
16
Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng
(-60 ÷ 550)°C
(0,01 ÷ 0,03) K
17
Đèn nhiệt độ băng vonfram
(800 ÷ 2000)°C
(2 ÷ 4)K
18
Pyrômet quang học
(800 ÷ 2000)°C
(3 ÷ 6)K
19
Nhiệt kế hiện số
(-60 ÷ 1200)°C
(0,1 ÷ 1,7)K
20
Chỉ thị nhiệt độ
(-200 ÷ 2000)°C
≤0,5 K
21
Nhiệt kế calorimet
(20 ÷ 40)°C
0,005K
22
Nhiệt kế Beckman
(20 ÷ 40)°C
0,005K
23
Nhiệt kế áp suất
(-60 ÷ 650)°C
≤2 K
24
Nhiệt kế bức xạ
(-25 ÷ 2700)°C
(0,3 ÷ 7) K
25
Bộ chuyển đổi nhiệt độ (Transmitter)
(-60 ÷ 550)°C
≤0,5 K
26
Nhiệt kế đo bề mặt
(35 ÷ 400)°C
1 K
Dịch vụ kỹ thuật
- Kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo theo năng lực đã công bố;
Một số trang thiết bị
 
Một số điểm chuẩn nhiệt độ (7 điểm)
Đặc trưng kỹ thuật :
1- Điểm ba của nước: +0,01 0C; U=0,1mK,
2- Điểm ba của Thủy ngân: -38,8344 0C; U=0,2 mK,
3- Điểm nóng chảy Galli: +29,7646 0C; U= 0,1 mK,
4- Điểm đông đặc của thiếc:+231,928 0C; U=0,6mK,
5- Điểm đông đặc của kẽm: +419,527 0C; U=0,9mK,
6- Điểm đông đặc của nhôm: +660,323 0C; U=1,3 mK,
7- Điểm đông đặc của Bạc: +961,78 0C; U=2,4 mK, 
Nước sản xuất : Mỹ
 
Hệ thống hiệu chuẩn SPRT, IPRT :
Đặc trưng kỹ thuật :
- Cầu đo tỉ số điện trở F900: U=0,02 ppm;
- Cầu đo tỉ số điện trở F18: U=0,1 ppm;
- Super thermometer II 1590: U=1ppm;
- Điện trở chuẩn 1, 10, 25, 100 & 300 Ω: U=0,35 ppm;
- Điện trở chuẩn 25 Ω, 100 Ω & 10 kΩ: U=1ppm;
Nước sản xuất : Anh, Mỹ
 
Hệ thống dẫn xuất chuẩn nhiệt độ: SPRTs
Phạm vi đo: (-40 ÷ 962)0C
Độ không đảm bảo đo: (0,002 ÷ 0,01) K
Nước sản xuất : Mỹ
 
Hệ thống dẫn xuất chuẩn nhiệt độ bức xạ
Phạm vi đo: (-25 ÷ 2700)0C
Độ không đảm bảo đo: (0,3 ÷ 7) K
Nước sản xuất : Mỹ
 
Điểm ba của nước tinh khiết: U = 0,1 mK
 
Hệ thống dẫn xuất chuẩn nhiệt độ: TCs
Phạm vi đo: (0 ÷ 1200)0C
Độ không đảm bảo đo: 1 K
Nước sản xuất : Mỹ
   
Hệ thống dẫn xuất chuẩn nhiệt độ: Nhiệt kế hiện số & tương tự
Phạm vi đo: (-25 ÷ 1200)0C
Độ không đảm bảo đo: (0,1÷ 1,7) K
Nước sản xuất : Mỹ
   
 

Liên kết

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay143
mod_vvisit_counterHôm qua284
mod_vvisit_counterTuần này1138
mod_vvisit_counterTháng này2073
mod_vvisit_counterTất cả138291