Sản phẩm KH - CN

Sản phẩm KH - CN

Thời gian chuẩn Quốc gia

Liên kết

Số lượng truy cập

Phòng Đo lường Độ dài

Phòng ĐL Độ dài thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về độ dài.
- Chuẩn đầu về độ dài đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia vào đầu năm 2006;
- Tham gia CIPM-MRA và đã được APMP đánh giá vào cuối năm 2008;

Phòng Đo lường Độ dài gồm 07 cán bộ: 01 tiến sĩ, 02 thạc sĩ, 01 kỹ sư chính, 01 kỹ sư và 02 kỹ thuật viên;
- Phụ trách phòng: ông Ngô Ngọc Anh, Tiến sĩ (email : anhnn@vmi.gov.vn)
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 107 - Nhà D, Số 8 đường Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
- Điện thoại: 04. 3836 1129    |    Fax: 04. 3756 4260
- Email: dodai@vmi.gov.vn; doluongdodai@gmail.com

Danh mục các CMCs(Calibration and Measurement Capabilities) đã được chấp thuận Quốc tế

1. Laser radiations. Stabilized He-Ne laser: vacuum wavelength, 633 nm
2. End standards. Gauge blocks: central length L, steel, 0.5 mm to 100 mm
3. End standards. Gauge blocks: central length L, tungsten carbide, 0.5 mm to 100 mm
4. End standards. Gauge blocks: central length L, ceramic, 0.5 mm to 100 mm
5. Line standards. Precision line scale: line spacing L, steel, 0.01 mm to 1000 mm
6. Line standards. Precision line scale: line spacing L, glass, 0.01 mm to 1000 mm
7. Diameter standard. External cylinder (plug): diameter L, 1 mm to 200 mm

Chi tiết các CMCs được đăng tại phụ lục C của cơ sở dữ liệu điện tử Viện cân đo Quốc tế (BIPM): http://kcdb.bipm.org/appendixC/country_list_search.asp?page=1&pge=1&CountSelected=VN&type=L 

Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn và đo-thử nghiệm

Khả năng kiểm định phương tiện đo (chỉ định)
Tên phương tiện đo Phạm vi đo Cấp chính xác
Thước cuộn đến 200 m I, II, III
Khả năng kiểm định/ hiệu chuẩn các chuẩn đo lường
Tên chuẩn đo lường Phạm vi đo Cấp chính xác
Thước cuộn chuẩn đến 200 m I, II, III
Thước vạch chuẩn đến 1 000 m 0, 1, 2, 3
Khả năng hiệu chuẩn phương tiện đo
TT Chuẩn / thiết bị đo Phạm vi đo Độ không đảm bảo đo
1 Nguồn laser Bước sóng λ = 633 nm
Tần số 474 THz
5x10-11
(24 kHz hay 0,04 fm)
2 Đo căn mẫu song phẳng bằng phương pháp giao thoa tuyệt đối (1) (0,1 ÷ 100) mm Q[28, 0,30L] nm
L in mm
value from 28 to 41
3 Căn mẫu song phẳng(2) (0,1 ÷ 1000) mm Steel Q[64,  1,50L] nm
L in mm 
value from 64 to 163
Tungsten Carbide Q[62,  1,20L] nm
L in mm 
value from 62 to 135
Ceramic Q[62,  1,50L] nm
L in mm 
value from 62 to 163
4 Thước vạch (0,01 ÷ 5000) mm Steel [0,6,  1,80L] μm
L in m 
value from 0,6μm to 2,4μm
Glass [0,6,  1,0L] μm
L in m 
value from 0,6 μm to 2,1μm
5 Calip trụ trơn (0,01 ÷ 500) mm Steel [0,38,  1,80L] μm
L in m 
value from 0,38μm to 0,74μm
6 Calip vòng (0,1 ÷ 500) mm (0,5 + 1,2 L) μm
[L]: m
7 Căn mẫu góc 0o ÷ 360o 5"
  8 Đồng hồ so (0 ÷ 100) mm ≤ 0,010 mm (5 + 6L) μm
[L]: m
≤ 0,002 mm (2 + 6L) μm
[L]: m
≤ 0,001 mm (1 + 6L) μm
[L]: m
9 Pan me (Micrometer) Giá trị độ chia  ≥ 0,0001 mm
Phạm vi đo ≤ 10000 mm
(1 + 6L) μm
[L]: m
10 Thước cặp (Caliper) Giá trị độ chia  ≥ 0,010 mm
Phạm vi đo ≤ 2000 mm
(5 + 8L) μm
[L]: m
11 Ke (Precision Square) Phạm vi làm việc ≤ 2500 mm 5"
12 Ống tự chuẩn trực (Autocollimator) Giá trị độ chia ≥ 0,2" 0,5"
13 Kinh vĩ (Theodolite) Giá trị độ chia ≥ 1" 2"
14 Máy đo tọa độ Giá trị độ chia  ≥ 0,001 μm
Phạm vi đo ≤ 5000 mm
± 2 μm
15 Nivô (Level) Giá trị độ chia  ≥ 0,001 mm/m 5 μm/ 1 m
16 Tấm kính phẳng Đường kính F ≤ 100 mm
Độ phẳng F ≥ 0,01 μm
0,01 μm
17 Bàn máp (Surface Plate) Kích thước ≤ (10x10) m ( 1 + 1,2L ) μm
[L]: m
18 Máy phóng hình (Projector) Phạm vi đo: 
(0 ÷ 500) mm & (0 ÷ 360)°
( 1 + 1,2L ) μm
[L]: m
19 Toàn đạc điện tử (EDM) Giá trị độ chia  ≥ 0,01 mm
Phạm vi đo ≤ 10000 mm
(3 + 3L) mm
[L]: km
20 Thủy bình Range:  (0 ÷ 360)° 5 μm/m
21 Máy đo 1 tọa độ Phạm vi đo : (0 ÷ 1000) mm
Giá trị độ chia:  ≥ 0,01 μm
(1 + 2L)μm
[L]: m
22 Máy đo 2 tọa độ Phạm vi đo : (0 ÷ 1000) mm
Giá trị độ chia:  ≥ 0,01 μm
(1 + 2L)μm
[L]: m
23 Dụng cụ đo góc có du xích Phạm vi đo: (0 ÷ 360)°
Giá trị độ chia:  ≥ 1'
2'
24 Thước rà phẳng Phạm vi làm việc: ≤ 10 m (1 + 1,2L)μm
[L]: m
25 Mẫu chuẩn độ nhám Các loại mẫu tương đương Ra ≤ 50μm ± 3%
26 Thiết bị đo căn mẫu
(Gauge Block Comparator)
Phạm vi đo : (0 ÷ 250) mm
Giá trị độ chia:  ≥ 0,001 μm
(0,05 + 2L)μm
27 Máy đo độ nhám
(Roughness Tester)
Range of stylus : (0 ¸ 800) μm
Giá trị độ chia:  ≥ 0,001 μm
(0,5 + 1L)μm
[L]: m
28 Đa diện quang học
(Polygons)
(3 ÷ 72) sides 1"
29 Máy kiểm đồng hồ so/đồng hồ rà
Calibration Tester
Phạm vi đo : (0 ÷ 100) mm
Giá trị độ chia:  ≥ 0,001 μm
0,2 μm
30 Thanh mẫu (End Standard) (25 ÷ 3000) mm (0,2 + 2L)μm
[L]: m
31 Calíp ren ngoài M0,1 ÷ M100 (2 + 20D) μm
[D]: m
32 Calíp ren trong M0,1 ¸ M100 (2 + 20D) μm
[D]: m
33 Máy GPS đo khoảng cách Kinematic horizontal:  ≥ 10 mm ± 1 ppm
Kinematic vertical: ≥ 20 mm ± 1 ppm
10 mm ± 1 ppm
34 Máy đo chiều dày bằng siêu âm Phạm vi đo: (0 ÷ 1000) mm ± 0,005 mm
35 Máy đo khoảng cách bằng laser (Laser Distance Meter) Phạm vi đo: (0 ÷ 1000) mm
Giá trị độ chia(3): 0,01 mm
± 1 mm
36 Mẫu chuẩn máy siêu âm Các loại mẫu chuẩn hệ Metric/Inch ± 0,002 mm
37 Thước cuộn Phạm vi đo: (0 ÷ 100) m
Giá trị độ chia(3):  0,1 mm
( 0,02 + 0,02L) mm
[L]: m
38 Dây đo ren (0,01 ÷ 10) mm [0,38,  1,80L] μm
L in m 
39 Surface Step Gauge All range 0,05 μm
40 Magnification Checker All range 0,50 μm
41 Universal Length Measuring Machine (0 ÷ 1000) mm (0,05 + 1,2L) μm
42 Calibration Grid (-100 ÷ 0); (0 ÷ +100) mm (2 + 2,5L) μm
43 Reticle (-20 ÷ 0); (0 ÷ +20) mm (2 + 2,5L) μm
44 Measuring Microscope (0 ÷ 1000) mm 0,010 mm
45 Holtest (0 ÷ 500) mm (1,5 + 1,5L) μm
46 Laser Scan Micrometer (0 ÷ 100) mm (0,7 + 1,5L) μm
47 Standard Foil All range (0,2 + 2,5L) μm
48 Feeler Gauge Mọi kích thước (1 + 2,5L) μm
49 Radius Gauge Bán kính R ≤ 100 mm (10 + 2,5R) μm
50 Pitch Gauge Mọi kích thước 2 μm
51 Electronic Comparator (5 ÷ 2000) μm (0,2 + 5L) μm
52 Micrometer Head (0 ÷ 50) mm (0,5 + 2,5L) μm
53 Setting Zero Rod (0 ÷ 2000) mm (0,5 + 2,5L) μm
54 Height Gauge (0 ÷ 1500) mm (6 + 1,5L) μm
55 Riser Blocks (0 ÷ 600) mm (0,5 + 3L) μm
56 Hemisphere F ≤ 100 mm (0,1 + 2R) μm
57 Check Master / Height Master (0 ÷ 2000) mm (0,5 + 2L) μm
58 Caliper Checker / Depth Micro Checker / Inside Micro Checker (0 ÷ 1000) mm (0,5 + 2L) μm
59 GO/NOTGO plug gage/ring gage (0 ÷ 500) mm (0,5 + 2L) μm
60 Taper gauge (0,5 ÷ 300) mm (0,5 + 2L) μm
61 Limit Snap gauge (0,5 ÷ 300) mm (0,5 + 2L) μm
62 Pin Gauge (0,1 ÷ 300) mm (0,5 + 2L) μm
63 Master Ball / Checking Ball (1 ÷ 300) mm (0,5 + 2L) μm
64 Straightness (100 ÷ 10000) mm 2 μm
65 Sin Bar L ≤ 1000 mm
66 Inclinometer (- 90° ÷ + 90°) 5’
67 Overlay Chart (0° ÷ 360°) 1’
68 Other Standards, Measuring Instrument Contact for detail Contact for detail
Tour du lịch, du lịch Việt Nam, Hanoi Properties, Apartments, Houses, Villas for rent, Hanoi Housing Rental, Houses, Villas, Serviced Apartments for rent